Tinh bàn căn nhà
Chưa lập tinh bànLưới trên chỉ thể hiện phương vị. Nhập thông tin căn nhà rồi chọn Lập tinh bàn & luận giải để xem kết quả của hồ sơ.
Điểm cần chú ý
Đối chiếu hướng đo, sai số và vận gốc của căn nhà trước khi lập tinh bàn.
Gợi ý sử dụng
Bổ sung phòng, ngoại cảnh và thành viên để đọc kết quả theo không gian thực tế.
Phòng & vị trí cửa
Chọn cung thủ công để nhập nhanh, hoặc bật Lập cực theo mặt bằng ở khối bên dưới để phần mềm tự tính tỷ lệ phòng trong 9 cung. Cửa phòng, đầu giường, bếp nấu, bàn làm việc và hướng mặt nhà là các dữ liệu riêng.
| Tên phòng / khu vực | Cung từ tâm nhà | Công năng | Khí khẩu thật | Quy mô / tần suất mở | Liên thông 3 cung | Uế / ẩm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Khí khẩu chỉ được xác nhận khi là cửa/cổng/cửa sổ/giếng trời thật, có quy mô đủ và luồng khí liên thông. Phòng khách hoặc phòng làm việc tự nó không được tính là khí khẩu. WC, hố ga, khu rác và kho ẩm không được dùng làm điểm kích cát.
2.0.2 · Trục đầu giường và lưng ghế
Dữ liệu này giúp phần mềm biết nguồn sát có bắn trực tiếp vào đầu giường/lưng ghế hay chỉ nằm cùng cung.
| Phòng | Đầu giường tựa vách | Lưng ghế/bàn tựa vách | Ghi chú hình học |
|---|---|---|---|
| Cửa chính / khí khẩu | |||
| Phòng ngủ Master | |||
| Phòng ngủ phụ / phòng con | |||
| Nơi học / làm việc | |||
| Phòng khách / sinh hoạt | |||
| Bếp nấu | |||
| WC / kho / khu ẩm | |||
| Ban thờ / phòng tĩnh |
Lập cực trực tiếp trên mặt bằng có tỷ lệ
Gốc tọa độ ở góc trên trái bản vẽ; X chạy sang phải, Y chạy xuống dưới. Nhập mét nhất quán cho đường bao, phòng và mọi điểm công năng.
Cửa chính / khí khẩu · cung nhập tay chưa chọn
| Điểm công năng | X (m) | Y (m) | Sao chủ |
|---|---|---|---|
| Tâm cửa / khí khẩu | Hướng tinh | ||
| Vị trí đầu giường | Sơn tinh | ||
| Tâm bếp nấu | Sơn + Hướng | ||
| Vị trí ghế / bàn | Hướng chủ, Sơn phụ | ||
| Tâm WC / thoát nước | Điểm uế–ẩm |
Phòng ngủ Master · cung nhập tay chưa chọn
| Điểm công năng | X (m) | Y (m) | Sao chủ |
|---|---|---|---|
| Tâm cửa / khí khẩu | Hướng tinh | ||
| Vị trí đầu giường | Sơn tinh | ||
| Tâm bếp nấu | Sơn + Hướng | ||
| Vị trí ghế / bàn | Hướng chủ, Sơn phụ | ||
| Tâm WC / thoát nước | Điểm uế–ẩm |
Phòng ngủ phụ / phòng con · cung nhập tay chưa chọn
| Điểm công năng | X (m) | Y (m) | Sao chủ |
|---|---|---|---|
| Tâm cửa / khí khẩu | Hướng tinh | ||
| Vị trí đầu giường | Sơn tinh | ||
| Tâm bếp nấu | Sơn + Hướng | ||
| Vị trí ghế / bàn | Hướng chủ, Sơn phụ | ||
| Tâm WC / thoát nước | Điểm uế–ẩm |
Nơi học / làm việc · cung nhập tay chưa chọn
| Điểm công năng | X (m) | Y (m) | Sao chủ |
|---|---|---|---|
| Tâm cửa / khí khẩu | Hướng tinh | ||
| Vị trí đầu giường | Sơn tinh | ||
| Tâm bếp nấu | Sơn + Hướng | ||
| Vị trí ghế / bàn | Hướng chủ, Sơn phụ | ||
| Tâm WC / thoát nước | Điểm uế–ẩm |
Phòng khách / sinh hoạt · cung nhập tay chưa chọn
| Điểm công năng | X (m) | Y (m) | Sao chủ |
|---|---|---|---|
| Tâm cửa / khí khẩu | Hướng tinh | ||
| Vị trí đầu giường | Sơn tinh | ||
| Tâm bếp nấu | Sơn + Hướng | ||
| Vị trí ghế / bàn | Hướng chủ, Sơn phụ | ||
| Tâm WC / thoát nước | Điểm uế–ẩm |
Bếp nấu · cung nhập tay chưa chọn
| Điểm công năng | X (m) | Y (m) | Sao chủ |
|---|---|---|---|
| Tâm cửa / khí khẩu | Hướng tinh | ||
| Vị trí đầu giường | Sơn tinh | ||
| Tâm bếp nấu | Sơn + Hướng | ||
| Vị trí ghế / bàn | Hướng chủ, Sơn phụ | ||
| Tâm WC / thoát nước | Điểm uế–ẩm |
WC / kho / khu ẩm · cung nhập tay chưa chọn
| Điểm công năng | X (m) | Y (m) | Sao chủ |
|---|---|---|---|
| Tâm cửa / khí khẩu | Hướng tinh | ||
| Vị trí đầu giường | Sơn tinh | ||
| Tâm bếp nấu | Sơn + Hướng | ||
| Vị trí ghế / bàn | Hướng chủ, Sơn phụ | ||
| Tâm WC / thoát nước | Điểm uế–ẩm |
Ban thờ / phòng tĩnh · cung nhập tay chưa chọn
| Điểm công năng | X (m) | Y (m) | Sao chủ |
|---|---|---|---|
| Tâm cửa / khí khẩu | Hướng tinh | ||
| Vị trí đầu giường | Sơn tinh | ||
| Tâm bếp nấu | Sơn + Hướng | ||
| Vị trí ghế / bàn | Hướng chủ, Sơn phụ | ||
| Tâm WC / thoát nước | Điểm uế–ẩm |
Loan đầu có khoảng cách, cao độ, che chắn và quan hệ nhiều tầng
Số đo từng phòng và tầng
| Phòng | Tầng | RH | Rò | Mùi | Rung | Luồng gió | Tiếng ồn | Lúc đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cửa chính / khí khẩu Cửa chính / cửa dùng thường xuyên | ||||||||
| Phòng ngủ Master Phòng ngủ | ||||||||
| Phòng ngủ phụ / phòng con Phòng ngủ | ||||||||
| Nơi học / làm việc Học tập / làm việc | ||||||||
| Phòng khách / sinh hoạt Phòng khách / sinh hoạt | ||||||||
| Bếp nấu Bếp | ||||||||
| WC / kho / khu ẩm Vệ sinh | ||||||||
| Ban thờ / phòng tĩnh Phòng tĩnh |
Ngoại cảnh đo được
Cầu thang, giếng trời, trục kỹ thuật và khoảng thông tầng
Ngoại cảnh & hình thế theo từng cung
Ghi đúng điều đã quan sát. Chỗ cao/đặc, đường và nước mới là dữ liệu đầu vào; muốn kết luận sơn hoặc thủy hữu tình phải có thêm khoảng cách, cao thấp, hình dạng, chất lượng và đường khí.
| Cung | Ngoại hình chủ yếu | Có hình thế bất lợi? | Loại hình sát / biến số | Cung bị khuyết? |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | ||||
| Nam | ||||
| Tây Nam | ||||
| Đông | ||||
| Trung cung | ||||
| Tây | ||||
| Đông Bắc | ||||
| Bắc | ||||
| Tây Bắc |
Loại hình sát dựa trên Quyển 2 và ca lâm sàng Quyển 3. Chọn “Có” ở cột bất lợi để phần mềm xem đây là điều kiện kích hoạt; chọn loại để lời luận cụ thể hơn.
2.0.2 · Nhiều Hình Sát trong cùng một cung
Khai từng nguồn riêng. Độ ồn, khoảng cách và lịch hoạt động giúp phân biệt một nguồn nhẹ ban ngày với nguồn mạnh hoạt động suốt đêm.
Bắc · 0 nguồn sát
Chưa khai nguồn sát.
Đông Bắc · 0 nguồn sát
Chưa khai nguồn sát.
Đông · 0 nguồn sát
Chưa khai nguồn sát.
Đông Nam · 0 nguồn sát
Chưa khai nguồn sát.
Nam · 0 nguồn sát
Chưa khai nguồn sát.
Tây Nam · 0 nguồn sát
Chưa khai nguồn sát.
Tây · 0 nguồn sát
Chưa khai nguồn sát.
Tây Bắc · 0 nguồn sát
Chưa khai nguồn sát.
Thành viên trong nhà
Luận riêng theo phòng ngủ, chỗ làm việc và cửa chung. Ngày sinh dùng xác nhận tuổi; không bí mật trộn Bát Tự hoặc Bát Trạch vào tinh bàn Huyền Không.
2.0.2 · Một người có thể dùng nhiều phòng
Khai phòng ngủ luân phiên, bàn học ban ngày, nơi làm việc buổi tối và tỷ lệ sử dụng. Phần mềm không còn ép mỗi người chỉ có một phòng ngủ và một bàn làm việc.
Ứng kỳ có điều kiện
Quét các cửa sổ đồng tinh và giao hội sao để xếp thứ tự thời điểm cần theo dõi. Kết luận ở mỗi cửa sổ dựa trên tinh bàn, công năng phòng và dấu hiệu quan sát tại chỗ.
Sử dụng hồ sơ
Nhập tọa–hướng, vận gốc và thời điểm; bổ sung phòng, thành viên và quan sát thực tế để lập tinh bàn.
Hồ sơ được gửi qua HTTPS để xử lý trên máy chủ. Chọn Lưu trên máy hoặc tải JSON để giữ dữ liệu; tài khoản chung chưa đồng bộ hồ sơ Huyền Không Phi Tinh giữa các thiết bị.
Thông tin kết quả
Bộ máy HKPT Map26.6 được xử lý trên Cloudflare. Giao diện nhận nội dung hiển thị cho hồ sơ đã nhập.
Hãy kiểm tra dữ liệu đo đạc, quy ước và thời điểm ghi trong kết quả trước khi sử dụng.
